[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KHUÔN MẶT

0
113
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KHUÔN MẶT
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KHUÔN MẶT
1) Đầu – Head – 头 (Tóu) – Đầu
2) Trán – Forehead – 前额 (Qián’é) – Tiền Ngạch
3) Thái dương – Temple – 太阳穴 (Tàiyángxué) – Thái Dương Huyệt
4) Mắt – Eyes – 眼睛 (Yǎnjīng) – Nhãn Tinh
5) Lông mày – Eyebrow – 眼眉 (Yǎnméi) – Nhãn Mi
6) Lông mi – Eyelash – 睫毛 (Jiémáo) – Tiệp Mao
7) Lòng đen – Pupil – 瞳孔 (Tóngkǒng) – Đồng Hổng
8) Con ngươi – Iris – 虹膜 (Hóngmó) – Hồng Mô
tu-hoc-tieng-trung-quoc-26-phu-nu-khong-ne-ket-hon [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KHUÔN MẶT [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KHUÔN MẶT [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KHUÔN MẶT [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KHUÔN MẶT [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KHUÔN MẶT Chủ đề KHUÔN MẶT
9) Mí mắt – Eyelid – 眼皮 (Yǎnpí) – Nhãn Bì
10) Má – Cheek – 面颊 (Miànjiá- Diện Giáp
11) Mũi – Nose – 鼻子 (Bízi) – Tị Tử
12) Mồm – Mouth – 嘴巴 (Zuǐba) – Chủy Ba
13) Môi – Lips – 嘴唇 (Zuǐchún) – Chủy Thần
14) Lưỡi – Tongue – 舌头 (Shétou) – Thiệt Đầu
15) Tai – Ears – 耳朵 (Ěrduo) – Nhĩ Đóa
16) Ráy tai – Ear lobe – 耳垂 (Ěrchuí)- Nhĩ Thùy
17) Cằm – Chin – 下巴 (Xiàba) – Hạ Ba
18) Họng – Throat – 喉咙 (Hóulóng) – Hầu Lung
Content Protection by DMCA.com